Xốp cách nhiệt XPS foam (Extruded Polystyrene – xốp cách nhiệt XPS) là vật liệu cách nhiệt, cách âm đã được sử dụng từ lâu trong các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và công cộng.
Xốp cách nhiệt XPS foam
Đặc điểm của Xốp cách nhiệt XPS foam
Đặc tính
|
Đơn vị
|
Chỉ số
|
Phương pháp thử
|
| Tỷ trọng |
Kg/m3
|
35
|
ASTM C303
|
| Hệ số truyền nhiệt |
W/m.k
|
£ 0.030
|
CN S7332
|
| Cường độ nén ép |
MPa
|
³ 0.25
|
ASTM D1621
|
| Cường độ uốn cong |
N
|
35
|
ASTM C203
|
| Hàm lượng chứa nước |
v/v
|
£ 1.0
|
ASTM C272
|
| Tính ổn định kích thước |
%
|
£ 0.30
|
CN S7332
|
| Khả năng giảm âm không < |
65%
|
TCVN 6851-2-2001
|
TCVN 6851-2-2001
|
| Khả năng chịu nhiệt |
0C
|
<75
|
Đo trực tiếp
|
| Quy cách |
Dày 25 or 50
|
Rộng 600
Dài 1800
|
|
| Màu sắc |
Xanh, hồng, trắng
|
Ưu điểm của xốp XPS foam
Tấm XPS đáp ứng được những quy định về an toàn sức khỏe trong suốt quá trình sản xuất, lắp đặt và sử dụng. Nhờ độ cứng cơ học vượt trội so với những vật liệu cách âm cách nhiệt thông thường, tấm xốp XPS đem đến nhiều thuận lợi hơn khi thi công cách nhiệt cho sàn, mái và tường nhà.Tấm xốp XPS là vật liệu cách âm, cách nhiệt hiệu quả nổi bật, bởi vì:
– Cấu tạo phân tử kín giúp XPS có khả năng chịu lực nén tốt và có khả năng chống nước tuyệt đối
– Dễ dàng cắt xén, liên kết khi lắp đặt
– Trọng lượng nhẹ dễ dàng trong vận chuyển
– Tiết kiệm chi phí và giảm tiêu hao năng lượng
Ứng dụng của xốp cách nhiệt XPS Foam
Những nghiên cứu gần đây về những tòa nhà xây dựng mới cho thấy rằng với tấm xốp cách nhiệt XPS có độ dày từ 15-18cm có thể tiết kiệm điện năng tiêu thụ hàng năm từ 343 – 344Kwh/m2 (theo nguồn www.styropor.de)Báo giá xốp cách nhiệt XPS foam
STT
|
SẢN PHẨM
|
KÍCH THƯỚC
|
ĐVT
|
ĐƠN GIÁ
(VNĐ/M2)
|
1
|
Xốp XPS D25 - Dạng tấm |
Dày 25mm x rộng 0.6m x dài 1.8m
Tỷ trọng 38kg/m3
|
M2
|
90.000
|
2
|
Xốp XPS D50 - Dạng tấm |
Dày 50mm x rộng 0.6m x dài 1.8m
Tỷ trọng 38kg/m3
|
M2
|
155,0
|

Không có nhận xét nào: